Thu Mua Phế Liệu Linh Kiện Điện Tử
Quý khách có thể tham khảo thêm một số dịch vụ thu mua phế liệu tại >>> CÔNG TY TNHH NHẬT MINH
Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất hiện nay
Giá phế liệu điện tử thu mua cao

Ngoài ra quý khách có thể tham khảo thêm >>> Bảng giá phế liệu mới nhất hiện nay
Bảng chiết khấu hoa hồng dành cho người giới thiệu thu mua phế liệu
“Với mỗi loại mặt hàng phế liệu khác nhau. Mà chiết khấu từ công ty sẽ có chênh lệch đôi chút. Liên hệ qua hotline 0933 383 678 – 0976 446 883 để biết chính xác % hoa hồng. Quý vị sẽ nhận được là bao nhiêu cho từng mặt hàng phế liệu thanh lý nhé!”
| Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) | Chiết khấu hoa hồng (VNĐ) | Hoa hồng thỏa thuận (VNĐ) |
| Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg) | 5.000.000 | 0976 446 883 – 0933 383 678 |
| Trên 1 tấn (>1000 kg) | 10.000.000 | 0976 446 883 – 0933 383 678 |
| Trên 5 tấn (>5000 kg) | 20.000.000 | 0976 446 883 – 0933 383 678 |
| Trên 10 tấn (>10000 kg) | 35.000.000 | 0976 446 883 – 0933 383 678 |
| Trên 20 tấn (>20000kg) | 60.000.000 | 0976 446 883 – 0933 383 678 |
| Từ 30 tấn trở lên (>30000 kg) | Thương lượng qua hotline | 0976 446 883 – 0933 383 678 |
Bảng chiết khấu hoa hồng dành cho người giới thiệu thu mua phế liệu tại Phế Liệu Nhật Minh. Như đã cam kết trước đó, Nhật Minh luôn có chiết khấu hoa hồng cao vô cùng hấp dẫn. Cho người giới thiệu nguồn phế liệu.
Bảng giá các loại phế liệu
Giá phế liệu tại Nhật Minh sẽ thay đổi liên tục chứ không cố định. Bởi chúng còn phụ thuộc vào giá cả tùy thời điểm cũng như chất lượng nữa. Do đó mức giá chúng tôi cung cấp dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.
| Thu mua phế liệu | Phân loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Đồng | Đồng cáp | 155.000 – 400.000 |
| Đồng đỏ | 135.000 – 300.000 | |
| Đồng vàng | 115.000 – 250.000 | |
| Mạt đồng vàng | 95.000 – 200.000 | |
| Đồng cháy | 125.000 – 235.000 | |
| Sắt | Sắt đặc | 12.000 – 25.000 |
| Sắt vụn | 10.00 – 15.000 | |
| Sắt gỉ sét | 9.000 – 15.000 | |
| Bazo sắt | 9.000 – 15.000 | |
| Bã sắt | 9.000 – 15.000 | |
| Sắt công trình | 9.000 – 12.000 | |
| Dây sắt thép | 9.000 – 12.000 | |
| Chì | Chì cục | 540.000 |
| Chì | 395.000 | |
| Bao bì | Bao Jumbo | 70.000 – 90.0000 (bao) |
| Bao nhựa | 90.000 – 195.000 (bao) | |
| Nhựa | ABS | 25.000 – 60.000 |
| PP | 15.000 – 40.000 | |
| PVC | 10.000 – 40.000 | |
| CHÀO | 20.000 – 50.000 | |
| Ống nhựa | 12.000 – 15.000 | |
| Giấy | Giấy carton | 5.000 – 13.000 |
| Giấy báo | 13.000 | |
| Giấy photo | 13.000 | |
| Kẽm | Kẽm IN | 50.000 – 95.000 |
| Inox | Inox 201 | 15.000 – 35.000 |
| Inox 304, Inox 316 | 35.000 – 65.000 | |
| Inox 410, Inox 420, Inox 430 | 15.000 – 25.000 | |
| Ba dớ Inox | 10.000 – 18.000 | |
| Nhôm | Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) | 55.000 – 85.000 |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) | 45.000 – 70.000 | |
| Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) | 25.000 – 55.000 | |
| Bột nhôm | 4.500 | |
| Nhôm dẻo | 35.000 – 50.000 | |
| Nhôm máy | 30.000 – 45.000 | |
| Hợp kim | Băng nhóm | 15.000 |
| Thiếc | 12.000 | |
| Nilon | Nilon sữa | 12.000 – 20.000 |
| Nilon dẻo | 15.000 – 30.000 | |
| Nilon xốp | 5.000 – 15.000 | |
| Thùng phi | Sắt | 110.000 – 160.000 |
| Nhựa | 115.000 – 185.000 | |
| Pallet | Nhựa | 95.000 – 230.000 |
| Niken | Các loại | 170.000 – 330.000 |
| Linh kiện điện tử | máy móc các loại | 350.000 trở lên |
“Phụ thuộc vào chất lượng của từng mặt hàng phế liệu mà chiết khấu sẽ có chênh lệch đôi chút. Liên hệ qua hotline hoặc zalo để biết % hoa hồng chính xác mà. Quý khách sẽ nhận được cho từng mặt hàng phế liệu thanh lý nhé!”
Linh kiện điện tử phế liệu giá bao nhiêu tiền 1kg?
Thu mua phế liệu linh kiện điện tử và bo mạch điện tử cũ có nhiều loại và nhiều giá không giống nhau. Tham khảo bảng giá bên dưới để biết thêm chi tiết cụ thể nhé. Đặc biệt cần chú ý rằng giá này có thể thay đổi, thay đổi từng ngày theo thời giá. Cho nên hãy thường xuyên đến với Mua phế liệu Nhật Minh để được giá mới nhất cập nhật theo từng ngày.
| STT | Tên loại phế liệu điện tử | Đơn giá/kg |
| 1 | Bo mạch chủ xanh sạch đẹp (Có CPU) | 1.70$ |
| 2 | Bo mạch chủ xanh sạch đẹp (Không có CPU) | 0.50$ |
| 3 | Bảng mạch (Cấp thấp) | 0.08$ |
| 4 | Bộ nhớ máy tính Ram | 4.23$ |
| 5 | Chip xử lý CPU | 3.48 $ (-0.30$ khi không có pin) |
| 6 | Tản nhiệt đồng, nhôm | 0.36$ |
| 7 | Toàn bộ tháp máy tính (Có ổ cứng) | 0.16$ |
| 8 | Toàn bộ tháp máy tính (Không có ổ cứng) | 0.10$ |
| 9 | Máy tính xách tay (Không có Pin) | 0.58$ |
| 10 | Nguồn cung cấp có dây | 0.14$ |
| 11 | Nguồn cung cấp không có dây | 0.10$ |
| 12 | Ổ cứng có khung | 0.53$ |
| 13 | Bo mạch PC ỏ cứng | 3.23$ |
| 14 | Điện thoại di động (không có pin) | 1.98$ |
| 15 | Thiết bị viễn thông | 0.13$ |
| 16 | Máy tính server | 0.16$ |
“Với số lượng lớn phế liệu liên hệ ngay chúng tôi để thỏa thuận giá tốt nhất”

Thu mua phế liệu linh kiên điện tử phụ thuộc vào những yếu tố gì?
Chất lượng, trạng thái của phế liệu linh kiện điện tử.
Đơn vị thu mua linh kiện phế liệu:
Khoảng cách thu mua và số lượng phế liệu:
Tình hình thị trường phế liệu

Các khu vực thu mua phế liệu:
Thu mua phế liệu tphcm trong vòng 1h: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Thủ Đức, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận, Huyện Nhà Bè, Huyện Cần Giờ, Huyện Củ Chi, Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn.
- Thu mua phế liệu ở Tỉnh Đông Nam bộ: Bà Rịa – Vũng Tàu, thu mua phế liệu Bình Dương, thu mua phế liệu Bình Phước, thu mua phế liệu Đồng Nai,thu mua phế liệu Tây Ninh.
- Thu mua các loại phế liệu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long: Long An, Hậu Giang, Đồng Tháp, Tiền Giang, Kiên Giang, Tỉnh Cần Thơ, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Bạc Liêu, An Giang.
Phế Liệu Nhật Minh còn nhận thu mua phế liệu các khu vực miền Bắc và Miền Trung. Khách hàng có nhu cầu bán phế liệu hãy nhanh tay điện thoại cho nhân viên báo giá Phế Liệu Nhật Minh hỗ trợ tư vấn báo giá một cách chính xác nhất. Luôn có nhân viên túc trực 24/7 qua số. Hotline 0976 446 883 – 0933 383 678.
Nhận xét
Đăng nhận xét